xốc xáo

xốc xáo

Đừng xốc xáo những cuốn sách trên kệ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lục lọi, sờ soạng, làm xáo trộn một cách thô bạo hoặc không cẩn thận: "xốc xáo" chỉ hành động dùng tay hoặc dụng cụ để tìm kiếm, di chuyển đồ vật một cách lộn xộn, không gọn gàng, thường gây ra sự hỗn loạn hoặc làm hỏng trật tự ban đầu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đừng xốc xáo giấy tờ của tôi. (Hành động lục lọi giấy tờ làm chúng bị xáo trộn, mất trật tự.)
    • ấy xốc xáo túi đồ để tìm chìa khóa. ( ấy sờ soạng, lục tung túi đồ một cách vội vã để tìm chìa khóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xốc xáo" có thể được dùng với nghĩa bóng để chỉ sự can thiệp thô bạo vào một vấn đề hoặc tình huống, làm mất đi sự ổn định.
    • Chính sách mới đã xốc xáo toàn bộ hệ thống . (Chính sách mới đã làm xáo trộn, thay đổi mạnh mẽ hệ thống .)
Biến thể từ gần giống
  • Xáo trộn (động từ): làm thay đổi vị trí, trật tự, gây hỗn loạngần nghĩa với "xốc xáo".
    • Gió mạnh đã xáo trộn đống khô. (Gió làm khô bay tán loạn.)
  • Lục lọi (động từ): tìm kiếm bằng cách sờ soạng, lật tung đồ đạcđồng nghĩa một phần với "xốc xáo".
    • Anh ta lục lọi tủ quần áo để tìm chiếc áo sơ mi. (Anh ta tìm kiếm trong tủ một cách lộn xộn.)
Từ đồng nghĩa
  • Lục tung: lục lọi làm đồ đạc bị tung tóe, hỗn loạn.
  • Xáo trộn: làm đảo lộn trật tự.
  • Sờ soạng: dùng tay tìm kiếm một cách không tổ chức.
Thành ngữ liên quan
  • Xốc xáo như chợ vỡ: mô tả tình trạng hỗn loạn, lộn xộn, không trật tự.
    • Sau khi bọn trẻ chơi đùa, căn phòng trông xốc xáo như chợ vỡ. (Căn phòng trở nên hỗn loạn, đồ đạc bày bừa bãi.)